Giá xe AB
Giá xe AB có hạn

2,6
/
5
(
13

bình chọn
)

Xe AB 2022 (hay air blade, xe lazer) là dòng xe tay ga do Honda sản xuất với kiểu dáng thể thao hướng đến đối tượng khách hàng nam tại thị trường Việt Nam.

xe có hạn ab

Chiếc xe AB là một trong số ít những chiếc xe tay ga sở hữu thiết kế thể thao với 2 phuộc sau, giá 4-5X triệu tại thị trường Việt Nam.

Mới đây, mẫu xe Air Blade 2022 được tung ra thị trường với mức giá thay đổi đáng kể. Hãy cùng Minh Long Motor tìm hiểu giá xe AB nói riêng và giá xe AB nói chung hiện nay như thế nào so với các dòng xe khác nhé!

Bảng giá xe Air Blade 2022

Bảng giá đề xuất AB 2022 từ Honda

Giá xe AB 2022 được niêm yết từ trang chủ Honda Việt Nam mới nhất.

AB phiên bản 2022 Giá đề xuất
Giá xe AB 125 CBS bản tiêu chuẩn 40,735,637 ĐỎ
Giá xe AB 125 CBS phiên bản đặc biệt 41,913,818 ĐỎ
Giá giới hạn loạt AB 125 CBS 41.226.545 ĐỎ
Giá bản tiêu chuẩn AB 150 ABS 55.490.000 vnđ
Giá bản đặc biệt AB 150 ABS 56,690,000 VND
Dòng AB 125 ABS có giá giới hạn 55,790,000 VND

Bảng giá xe AB 125 2022 tại Minh Long Motor

Giá xe Air Blade 125 tiêu chuẩn màu đỏ 2022

Giá Air Blade 125 Xám tiêu chuẩn 2022

Giá Air Blade 125 Standard Blue 2022

Giá xe Air Blade 125 tiêu chuẩn màu trắng 2022

Air Blade 125 màu đen giá đặc biệt

Air Blade 125 màu xám giá giới hạn

Giá xe Air Blade 125 tiêu chuẩn màu đỏ 2022

Giá Air Blade 125 Xám tiêu chuẩn 2022

Giá Air Blade 125 Standard Blue 2022

Giá xe Air Blade 125 tiêu chuẩn màu trắng 2022

Air Blade 125 màu đen giá đặc biệt

Air Blade 125 màu xám giá giới hạn

Bảng giá xe AB 150 2022 tại Minh Long Motor

Air Blade 150 giá tiêu chuẩn Đen bạc

Giá xe Air Blade 150 tiêu chuẩn Xám đen Bạc

Air Blade 150 Giá tiêu chuẩn Xanh Bạc Đen

Air Blade 150 Giá tiêu chuẩn Đỏ Bạc Đen

Air Blade 150 giá đặc biệt

Air Blade 150 giá có hạn

Giá xe Air Blade 150 tiêu chuẩn màu đỏ 2022

Giá Air Blade 150 tiêu chuẩn Xám 2022

Giá xe Air Blade 150 tiêu chuẩn màu xanh lam 2021

Giá xe Air Blade 150 tiêu chuẩn màu xám 2021

Air Blade 150 giá đặc biệt

Air Blade 150 giá có hạn

Hiện tại, xe AB 2022 tại Minh Long Motor nói riêng và các đại lý nói chung rất hiếm. Trong đó phiên bản giới hạn AB hiện gần như hết hàng.

Theo đó, giá AB trên thị trường bán lẻ sẽ đắt hơn từ 2-3 triệu là chuyện bình thường. Đặc biệt kể từ tháng 2/2022, các mẫu xe Honda hầu như đồng loạt tăng giá theo nhịp tăng giá xăng dầu từng ngày.

Để biết giá xe AB mới nhất, quý khách hàng có thể liên hệ Hotline: 0786.0000.36

Xe máy Air Blade trả góp 2022

Hiện tại, để trả góp xe máy Honda Air Blade 2022, khách hàng sẽ phải trả trước từ 20 – 30% giá trị xe tính theo giá ra biển số.

Theo đó, để trả góp xe máy Air Blade, khách hàng cần:

  • Giá xe máy Air Blade 125 trả góp: trả trước từ 8 – 10 triệu đồng tùy phiên bản.
  • Giá xe máy Air Blade 150 trả góp: trả trước từ 13-15 triệu tùy phiên bản.

Ngoài ra, khách hàng cần chuẩn bị chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân và hộ khẩu hoặc bằng lái xe.

Đặc biệt theo quy định mới, khách hàng bị nợ xấu sẽ không thể trả góp mua xe AB.

Honda Air Blade phiên bản 2022

Air Blade 2022 màu mới

Xe máy Air Blade 2022 hiện tại có 2 ccm bao gồm: Air Blade 125 và Air Blade 150. Trong mỗi ccm, xe sẽ có 3 phiên bản: tiêu chuẩn, đặc biệt, giới hạn.

Các màu xe air blade 2022, bao gồm:

  • Air Blade 125 Phiên bản đặc biệt: Đen
  • Air Blade 125 Phiên bản tiêu chuẩn: đỏ đen – xanh đen – xám đen – trắng đen
  • Air Blade 125 Limited Edition: Xám
Bảng giá và các màu AB 125
Bảng giá và màu xe Air Blade 125
xe AB 125 giới hạn
Honda Air Blade 125 giới hạn xe
  • Air Blade 150 phiên bản đặc biệt: Xám xanh đen
  • Air Blade 150 Phiên bản tiêu chuẩn: đỏ bạc đen – xanh bạc đen – xám đen bạc – đen bạc
  • Air Blade 150 phiên bản giới hạn: Xám
Bảng giá và các màu AB 150
Bảng giá và màu xe Air Blade 150
xe AB 150 giới hạn
Honda Air Blade 150 giới hạn xe

Thiết kế AB 2022

Honda AB 2022 cả 2 cc có thiết kế thể thao theo phong cách Nhật Bản với những đường nét góc cạnh, đèn pha lớn dạng hốc mắt sinh vật hư cấu.

Mặt trước của AB được trang bị đèn pha LED và nửa đèn dài lùi về phía sau trông rất năng động.

Air Blade 125. phần đầu xe
Mặt trước của Air Blade 125 gọn gàng, ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên

Đặc điểm và công cụ của ô tô AB

Honda Air Blade không thay đổi quá nhiều khi được trang bị hệ thống đèn chiếu sáng LED, màn hình kỹ thuật số LCD hiển thị đầy đủ thông tin.

đồng hồ honda air blade
Đồng hồ kỹ thuật số hoàn toàn LED.

Smartkey tích hợp tính năng định vị và chống trộm cho phiên bản tiêu chuẩn và đặc biệt và giới hạn.

Air Blade có chìa khóa thông minh
Air Blade được trang bị Smartkey hiện đại

Công tắc chân chống giúp xe tự tắt máy khi va quẹt vào lề, tăng độ an toàn khi có trẻ nhỏ trên xe.

Hộc đựng đồ dung tích cao lên đến 22,7 lít có thể chứa được 2 mũ bảo hiểm full-face và một số vật dụng khác. Ngoài ra, ngăn chứa đồ còn được trang bị cổng sạc giúp sạc nhanh các thiết bị thông minh.

Air Blade Trunk 2020
Dung tích cốp lớn 22,7L

Động cơ xe AB 2022

  • AB 125 và AB150 trang bị động cơ eSP 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng.
  • Động cơ AB 125 cho công suất cực đại: 8,4 kW / 8.500 vòng / phút
  • Động cơ AB 150 cho công suất cực đại: 9,6 kW / 8.500 vòng / phút

Theo Honda, động cơ AB 150 2022 có khả năng tăng tốc vượt trội, chỉ trong 6,2 giây cho khả năng tăng tốc 0-100m ở vận tốc 40km / h.

Honda air blade động cơ
Động cơ Honda trang bị cho Air Blade với khả năng tăng tốc vượt trội.

Thông số kỹ thuật xe Air Blade 2022

AB 125 AB 150
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch

Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xi lanh 124,9 cm3 149,3 cm3
Đường kính piston x hành trình 52,4 mm x 57,9 mm 57,3 mm x 57,9 mm
Tỷ lệ nén 11.0: 1 10,6: 1
Công suất tối đa 8,4 kW / 8.500 vòng / phút 9,6 kW / 8.500 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại 11,68 Nm / 5000 vòng / phút 13,3 Nm / 5000 vòng / phút
Kích thước dài x rộng x cao 1.870 mm x 687 mm x 1.091 mm 1.870 mm x 686 mm x 1.112 mm
Đa số 111 kg 113 kg
Chiều dài cơ sở 1.286 mm 1.286 mm
Khoảng cách từ mặt đất 125 mm 125 mm
Chiều cao yên 774 mm 775 mm
Dung tích thùng nhiên liệu 4,4 lít 4,4 lít
Công suất dầu 0,8 lít sau khi thay dầu 0,9 lít sau khi tháo rời

0,8 lít sau khi thay dầu 0,9 lít sau khi tháo rời

Hệ thống năng lượng Hiện hành Hiện hành
Hàm Lồng Lồng
Hàm sau Lò xo đôi Lò xo đôi
Trang thiết bị Tự động Tự động

So sánh giá xe ô tô và xe tay ga AB 2022

Khi bạn nghĩ đến việc mua một chiếc xe AB 2022, hầu hết người mua là nam giới. Với nhu cầu tìm một dòng xe tay ga hiện đại, phân khúc 125-150cc, kiểu dáng thể thao, đi học, đi làm, chúng tôi sẽ có các dòng xe sau:

  1. Honda Vario 125 – 150: 5X – 6X triệu đồng
  2. Yamaha NVX 155 VVA: 5X triệu đồng
  3. Yamaha Aerox 155 VVA: 4X – 5X triệu đồng
  4. Honda Vision 110 cá tính: 4X triệu đồng

So sánh xe AB, Vario, NVX, Aerox, Vision

So sánh xe AB và Vario

Đầu tiên, với những phân tích sơ bộ về những điểm tương đồng trong thiết kế và giá cả, chúng tôi đánh giá Vario là mẫu xe bí ẩn nhất. Thể thao và hiện đại trong thiết kế, AB và Vario giống nhau về hầu hết mọi thứ.

Tuy nhiên, Honda Vario không có phanh ABS trên phiên bản 150, phuộc sau cũng là loại đơn. Trong khi AB150 trang bị phanh ABS và phuộc sau là phuộc đôi, giá chỉ 5X nên AB sẽ vượt trội hơn một chút.

Tóm lại: mua AB là một lựa chọn tốt, nhưng nếu bạn thích góc cạnh thể thao hơn thì có thể chọn Vario, đặc biệt là Vario 160 sắp ra mắt.

So sánh xe AB và NVX 155

Thứ hai là Yamaha NVX 155 và Aerox 155, sở dĩ hai mẫu xe này được đưa ra để so sánh với AB là vì chúng thực chất là phiên bản nhập khẩu và phiên bản chính hãng, hai mẫu xe này không thực sự khác biệt.

Theo đó, chúng ta có chiếc NVX 2 phuộc được bổ sung bình xăng, kiểu dáng thể thao, công nghệ hiện đại. Nhìn chung NVX ngang ngửa AB, thậm chí nhỉnh hơn một chút.

Tuy nhiên, một nhược điểm khiến NVX không được ưa chuộng chính là thiết kế quá xấu, thậm chí là quá cồng kềnh.

Ở cùng phân khúc thể thao 150 phân khối, giá 5X, đối tượng khách hàng thường dùng của hai mẫu xe là những khách hàng trẻ trung, sôi nổi. Trong khi đó, một chiếc NVX có phần đuôi quá khổ là điều không hợp lý, mang đến sự bất tiện không hề dễ dàng, đồng thời phản đối sự tự do, phóng khoáng của nhóm khách hàng này.
Đồng thời, kích thước quá lớn thực sự gây ám ảnh trong giao thông tắc nghẽn ngày nay. Bạn chắc chắn không muốn bị tắc đường khi lái xe NVX và buổi trưa, điều đó thật tồi tệ.

Do đó AB vẫn thắng trong nhu cầu đi lại hàng ngày. Còn NVX và Aerox sẽ tiện hơn nếu bạn xách ba lô, đi chơi, du lịch …

So sánh tính cách xe AB và Vision

Khi so sánh Vision và Air Blade, đây là một sự so sánh hơi thảm hại và chủ quan. Do hai mẫu xe này thực sự không cùng phân khúc, thậm chí không được trang bị ABS nên phuộc sau bên AB khá khác biệt.

Tuy nhiên, với mức giá tốt hơn và thiết kế rất đẹp mắt, chúng ta có thể coi là cá tính của Vision. Theo đó, chúng ta sẽ có một chiếc Vision cá tính với khóa Smartkey, cổng kết nối sạc thông minh, kiểu dáng cao, bánh to tương tự SH, màu sắc nam tính, đẹp, bền.

Tóm lại: Vision thua kém hoàn toàn AB về nhiều mặt, tuy nhiên giá xe khá rẻ và mẫu mã cũng rất đẹp. Vì vậy, nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí thì Personal Vision là một lựa chọn không tồi.

CN1: Đường số. 27 M, TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (gần Công viên nước Dĩ An) – 0967.674.456

CN2: 869 Quang Trung – Phòng 12 – Quận. Gò Vấp (gần UBND P. 12, Q. Gò Vấp) – 0286.257.8618 – 0969.530.699

CN3: không. 58-60 Quốc lộ 1K, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TP.HCM (gần Cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

CN4: không. 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P. 26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách Bến xe Miền Đông 500 m) – 089.8888.816

Chủ Nhật: 19/21 Thủ Khoa Huân, Tốt nghiệp. Thuận An, Bình Dương (gần ngã tư Hài Mỹ – đối diện Karaoke Galaxy) – 097.515.6879

CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Dương, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía Nam 300 m) – 084.984.8668

CN7: 770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (đối diện Mercedes Benz) – 09678.41.939

CN8: 117A Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q.12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500 m) – 079,4467,449

CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long A, Q.9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) – 0768.0000.36

CN10: Cần bán dốc 41-43, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú – 0909.949.413

CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức – 0918.868.357

CN12: T1 / 60 Thủ Khoa Huân, P. Thuận Giao, TP Thuận An – 097 515 68 79

CN13: 88 Hùng Vương, P.Phú Nhuận, TP.Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế – 0846 268 768

CN14: 197B Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Q.Thủ Đức – 033 6066336

READ  Đánh giá xe Air Blade 2016 thực tế từ 2banh | Avolution.com.vn
Last modified: 11/05/2022

Author

Comments

Write a Reply or Comment

Your email address will not be published.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud