Auto5 muốn gửi tới độc giả thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Grand i10 2021 về nội ngoại thất, kích thước, động cơ và trang bị an toàn tại Việt Nam.

hyundai-grand-i10-2019

Giá bán Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 Trong nước hiện được các đại lý phân phối trên cả nước với 9 phiên bản khác nhau với giá bán dao động từ 315 đến 415 triệu đồng.

Mẫu xe Giá bán lẻ (triệu đồng)
Hyundai Grand i10 MT Base – 1.0L 315
Hyundai Grand i10 MT – 1.0L 355
Hyundai Grand i10 AT – 1.0L 380
Hyundai Grand i10 MT Base – 1.2L 340
Hyundai Grand i10 MT – 1.2L 380
Hyundai Grand i10 AT – 1.2L 405
Hyundai Grand i10 Sedan MT Base – 1.2L 350
Hyundai Grand i10 sedan MT – 1.2L 390
Hyundai Grand i10 sedan AT – 1.2L 415

Hiện tại, tại thị trường Việt Nam, Hyundai Grand i10 có tới 4 đối thủ cạnh tranh khốc liệt trong cùng phân khúc hatchback hạng A, bao gồm: Kia Morning, Winfast Fadil, Toyota Wigo, Honda Brio.

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10

1. Phiên bản Hyundai Grand i10 Sedan

Kích thước – trọng lượng

Thông số kỹ thuật phiên bản Hyundai Grand i10 Sedan
Thông số kỹ thuật Cơ sở 1,2 MT 1,2 tấn 1.2 AT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.995 x 1.660 x 1.505
Chiều dài cơ sở (mm) Phổ biến thứ 2,425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ KAPPA 1.2 MPI
Dung tích xi lanh (cc) Phổ biến thứ 1.248
Công suất cực đại (hp / rpm) 87 / 6.000 won
Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) 119,68 / 4000 won
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 43
Trang thiết bị 5MT 4AT
Hệ thống truyền động FWD
Phanh trước / sau Đĩa / trống
Hệ thống treo trước Mac Pherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165 / 65R14

Bên ngoài

Thiết bị ngoài trời
Gương điện
Gương chỉnh / gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Kiếng chiếu hậu

Nội địa

Nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da
Trợ lực lái + điều hòa nhiệt độ
Ghế bọc nỉ
Ghế da
Ghế lái có thể điều chỉnh độ cao
Khóa cửa từ xa
Chìa khóa thông minh
Điều hướng tích hợp với màn hình cảm ứng
Số lượng người nói 4
Cửa sổ chỉnh điện (trình điều khiển tự động)
Kính an toàn chống kẹt
Camera lùi + gương chống chói
Cảm biến lùi
Hệ thống chống trộm (immobilizer)
Khóa cửa trung tâm
Bật lửa + gạt tàn
Tấm che nắng cho ghế hành khách phía trước + gương
Dụng cụ mở cốp điện
Điều hòa chỉnh tay

Thiết bị an toàn

Thiết bị an toàn
Túi khí đơn
Túi khí đôi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

Sự tiêu thụ xăng dầu

Mức tiêu hao nhiên liệu (lít / 100km)
Trong thị trấn 6,71 7.43 7.44
Ngoại ô thành phố 4,61 4,72 5.16
Kết hợp 5,4 5,7 5,99

2. Phiên bản Hyundai Grand i10 Hatchback

Kích thước – trọng lượng

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 phiên bản Hatchback
Mẫu xe Cơ sở 1,2 MT 1,2 tấn 1.2 AT
Thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3765 x 1660 x 1505
Chiều dài cơ sở (mm) Phổ biến thứ 2,425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ KAPPA 1.2 MPI
Dung tích xi lanh (cc) Phổ biến thứ 1.248
Công suất cực đại (hp / rpm) 87 / 6.000 won
Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) 119,68 / 4000 won
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 43
Trang thiết bị 5MT 4AT
Hệ thống truyền động FWD
Phanh trước / sau Đĩa / trống
Hệ thống treo trước Mac Pherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165 / 65R14

Bên ngoài

Thiết bị ngoài trời
Gương điện
Gương chỉnh / gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Kiếng chiếu hậu
Lưới tản nhiệt chrome

Nội địa

Nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da
Tay lái trợ lực + điều hòa nhiệt độ
Ghế bọc nỉ
Ghế da
Ghế lái có thể điều chỉnh độ cao
Khóa cửa từ xa
Chìa khóa thông minh
Điều hướng tích hợp với màn hình cảm ứng
Số lượng người nói 4
Cửa sổ chỉnh điện (trình điều khiển tự động)
Kính an toàn chống kẹt
Camera lùi + gương chống chói
Cảm biến lùi
Hệ thống chống trộm (immobilizer)
Khóa cửa trung tâm
Bật lửa + gạt tàn
Tấm che nắng cho ghế hành khách phía trước + gương
Dụng cụ mở cốp điện
Điều hòa chỉnh tay

Thiết bị an toàn

Thiết bị an toàn
Túi khí đơn
Túi khí đôi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Sự tiêu thụ xăng dầu

Mức tiêu hao nhiên liệu (lít / 100km)
Trong thị trấn 6,71 7.43 7.44
Ngoại ô thành phố 4,61 4,72 5.16
Kết hợp 5,4 5,7 5,99

Có bàn tôi 10. thông số kỹ thuật xe hơi Trên đây chắc chắn đã giúp mọi người có thêm thông tin chi tiết và ước tính chính xác nhất về dòng xe cỡ nhỏ lắp ráp trong nước này.

READ  Độ cực 'ngầu', Hyundai Genesis chỉ có giá rẻ như đàn em i10 sau 1 thập kỷ | Avolution.com.vn
Last modified: 18/05/2022

Author

Comments

Write a Reply or Comment

Your email address will not be published.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud