Mazda CX5 (hay Mazda CX-5) được đánh giá là một mẫu xe có sự cân bằng tốt về giá bán, kiểu dáng, vận hành và trang bị của thương hiệu Mazda. Từng là một trong 2 dòng xe bán chạy nhất của thương hiệu này, liệu giá xe Mazda CX5 2021 có gì thay đổi so với các phiên bản cũ không? Bạn có tò mò liệu Mazda CX5 giá bao nhiêu ở thời điểm hiện tại hay không? Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 như thế nào và có đáng mua hay không?

Mazda CX5 được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam

[ninja_form id=7]

Giới thiệu Mazda CX5

Mazda CX5 là một trong những mẫu xe SUV được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam bởi thiết kế đẹp mắt, mềm mại nhưng không kém phần mạnh mẽ từ động cơ lên đến 2.5L. Cùng xem các thông số kĩ thuật chi tiết để đánh giá kĩ hơn về dòng xe này.

Thông số tổng thể Mazda CX-5 2.0L Mazda CX-5 2.5L
Kích thước 4,550 x 1,840 x 1,680 4,550 x 1,840 x 1,680
Chiều dài cơ sở 2700 2700
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.46 5.46
Khoảng sáng gầm xe 200 200
Khối lượng không tải 1550 1563
Khối lượng toàn tải 2000 2080
Thể tích khoang hành lý 442 442
Dung tích thùng nhiên liệu 56 58
Mazda CX5 gồm 6 phiên bản
Mazda CX5 gồm 6 phiên bản

[ninja_form id=7]

Bảng giá xe Mazda CX5 niêm yết 2021

Mazda CX5 phân phối tại Việt Nam gồm 6 phiên bản như: New Mazda CX-5 2.0L Deluxe, New Mazda CX-5 2.0L Luxury, New Mazda CX-5 2.0L Premium, New Mazda CX-5 2.5L Luxury, New Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD, New Mazda CX-5 2.5L Signature Premium AWD.

Giá xe Mazda CX-5 cập nhật mới nhất 2021 bán ra giá khởi điểm từ 829.000.000 đồng đến 1.049.000.000 đồng. Cụ thể giá bán Mazda CX5 bản 2.0L FWD Deluxe thấp nhất và giá xe Mazda CX5 bản 2.5L AWD Signature Premium trang bị đầy đủ giá cao nhất.

Giá niêm yết chi tiết của từng phiên bản Mazda CX5 như sau:

Phiên bản xe Giá niêm yết (đồng)
Mazda CX-5 2.0L Deluxe 839.000.000
Mazda CX-5 2.0L Luxury 879.000.000
Mazda CX-5 2.0L Premium 919.000.000
Mazda CX-5 2.5L Luxury 889.000.000
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD 999.000.000
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium AWD (bản cao nhất) 1.059.000.000
Mazda CX5 lăn bánh thấp nhất từ 926 triệu đồng
Mazda CX5 lăn bánh thấp nhất từ 926 triệu đồng

[ninja_form id=7]

Giá xe Mazda CX5 2021 lăn bánh chi tiết nhất

Giá lăn bánh Mazda CX5 2021 có sự chênh lệch từ 5-10 triệu tùy khu vực cụ thể. Theo nghị định 140/2016/NĐ-CP, mức phí trước bạ đối với xe đăng ký lần đầu là 10-15% giá trị xe. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ là 12%; Hà Tỉnh là 11%; Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh còn lại là 10%.

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0L Deluxe

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 839.000.000 839.000.000 839.000.000 839.000.000 839.000.000
Phí trước bạ 100.680.000 83.900.000 100.680.000 92.290.000 83.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 962.060.700 945.280.700 943.060.700 934.670.700 926.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0L Luxury

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000
Phí trước bạ 105.480.000 87.900.000 105.480.000 96.690.000 87.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.006.860.700 989.280.700 987.860.700 979.070.700 970.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0L Premium

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 919.000.000 919.000.000 919.000.000 919.000.000 919.000.000
Phí trước bạ 110.280.000 91.900.000 110.280.000 101.090.000 91.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.051.660.700 1.033.280.700 1.032.660.700 1.023.470.700 1.014.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Luxury

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 889.000.000 889.000.000 889.000.000 889.000.000 889.000.000
Phí trước bạ 106.680.000 88.900.000 106.680.000 97.790.000 88.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.018.060.700 1.000.280.700 999.060.700 990.170.700 981.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 999.000.000 999.000.000 999.000.000 999.000.000 999.000.000
Phí trước bạ 119.880.000 99.900.000 119.880.000 109.890.000 99.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.141.260.700 1.121.280.700 1.122.260.700 1.112.270.700 1.102.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Signature Premium AWD

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.059.000.000 1.059.000.000 1.059.000.000 1.059.000.000 1.059.000.000
Phí trước bạ 127.080.000 105.900.000 127.080.000 116.490.000 105.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.208.460.700 1.187.280.700 1.189.460.700 1.178.870.700 1.168.280.700

[ninja_form id=7]

Xem thêm bảng giá chi tiết các dòng xe khác thuộc thương hiệu Mazda năm 2021 tại:

Thiết kế ngoại thất Mazda CX5

Chiếm chủ đạo trên dòng xe Mazda CX5 là ngôn ngữ thiết kế KODO 6.5 vốn nổi tiếng với diện mạo thể thao và trẻ trung. Nhìn từ góc ngang, một điểm nhấn đặc trưng Mazda CX-5 2021 vẫn khá lôi cuốn là kiểu dáng báo vồ mồi. Ngoài ra, Mazda CX-5 2021 còn sở hữu hệ thống đèn LED định vị tái thiết kế và cản trước mới. Trong khi đó, phần đèn hậu lại có thiết kế nhỏ gọn và sắc nét hơn hẳn phiên bản trước.

Thiết kế mặt trước Mazda CX5
Thiết kế mặt trước Mazda CX5
Thiết kế cụm đèn trước Mazda CX5
Thiết kế cụm đèn trước Mazda CX5
Cụm đèn sau Mazda CX5
Cụm đèn sau Mazda CX5
Trang bị ngoại thất Mazda CX-5 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature
Đèn trước gần – xa LED LED LED LED
Đèn tự động bật/tắt
Đèn tự động cân bằng góc chiếu
Đèn mở rộng góc chiếu Không Tuỳ chọn
Đèn thích ứng thông minh Không Không
Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED
Đèn sương mù LED LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED LED
Gạt mưa tự động
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Gập điện Gập điện Gập điện Gập điện
Đèn báo rẽ Đèn báo rẽ Đèn báo rẽ Đèn báo rẽ
Ốp cản thể thao Không
Lốp 225/55R19 225/55R19 225/55R19 225/55R19

Thiết kế nội thất Mazda CX5

Cũng như ngoại thất, theo giá xe Mazda CX 5 2021 thì nó được giới chuyên môn đánh giá là mẫu xe sở hữu phần nội thất đẹp bậc nhất phân khúc, mang đến nhiều trải nghiệm và cảm giác cao cấp tương tự xe hạng sang.

Khoang cabin Mazda CX-5 2021 vẫn khá nịnh mắt người dùng khi lần đầu ngồi vào bên trong. Tổng thể nội thất hiện đại và tinh tế theo phong cách các dòng xe sang từ Châu Âu. Điểm nhấn chính là màn hình nổi tại trung tâm bảng táp lô, đi kèm các chi tiết bọc da, ốp nhựa sơn đen piano, hay viền kim loại cao cấp.

Về giải trí, hệ thống âm thanh của Mazda CX-5 sẽ là 10 loa Bose cho âm thanh sống động hơn. Xe có khả năng kết nối HDMI và Wifi rất hữu ích cùng cổng sạc pin tiện lợi tích hợp ở cửa gió sau.

Khoan lái Mazda CX5 đầy đủ tiện nghi
Khoang lái Mazda CX5 đầy đủ tiện nghi
Bên trong nội thất ghế lái Mazda CX-5
Bên trong nội thất ghế lái Mazda CX-5
Nội thất Mazda CX-5 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature
Nội thất Bọc da cao cấp Bọc da cao cấp Bọc da cao cấp Bọc da cao cấp
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm
Màn hình HUD Không Không Tuỳ chọn
Cruise Control
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Ghế lái Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Nhớ vị trí Nhớ vị trí (Tuỳ chọn)
Ghế hành khách trước Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh điện Tuỳ chọn
Làm mát ghế trước Không Không Không Gói AWD
Hàng ghế thứ 2 Gập 4:2:4 Gập 4:2:4 Gập 4:2:4 Gập 4:2:4
Điều hoà Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình cảm ứng 7 inch 7 inch 7 inch 7 inch
Âm thanh 6 loa 10 Bose 10 Bose 10 Bose
Đầu DVD
Hệ thống Mazda Connect
Định vị, dẫn đường GPS Không
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm
Cửa sổ trời
Cốp sau chỉnh điện Không

Động cơ và tính năng vận hành Mazda CX5

Mazda CX-5 2021 vẫn sử dụng khối động cơ xăng SkyActiv-G với 2 tuỳ chọn 2.0L và 2.5L. Chỉ cần nhích nhẹ chân ga là cả chiếc xe trọng lượng hơn 1,5 tấn đã vọt lên nhanh chóng. Những pha cần vượt, người lái có thể hoàn toàn tự tin.

Điểm mới nhất của Mazda CX-5 2021 chính là hệ thống kiểm soát gia tốc mới GVC Plus đi kèm hệ thống treo cải tiến. Hệ thống này sẽ can thiệp vào hệ thống phanh và hệ thống cân bằng nhằm giúp xe di chuyển đúng ý người lái, đồng thời giảm các thao tác khi đánh lái. Đặc biệt trong các trường hợp vào cua gấp hay đánh lái tránh các tình huống bất ngờ.

Động cơ Mazda CX5 sử dụng công nghệ SkyActiv-G
Động cơ Mazda CX5 sử dụng công nghệ SkyActiv-G
Động cơ vận hành Mazda CX-5 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature
Công suất cực đại (Ps/rpm) 154/6.000 154/6.000 154/6.000 188/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 200/4.000 200/4.000 200/4.000 252/4.000
Hộp số 6AT 6AT 6AT 6AT
Dẫn động FWD FWD FWD Tuỳ chọn AWD
Trợ lực lái Điện Điện Điện Điện
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa đặc

Hệ thống an toàn Mazda CX5

Mazda CX5 được trang bị các hệ thống an toàn nổi bậc như phanh ABS, EBD, BA; cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, Camera 360 độ và các hệ thống cảnh báo chệch làn đường, giữ làn đường… Đảm bảo cho người lái đầy đủ các tiện nghi và an toàn trong mọi địa hình.

Trang bị an toàn Mazda CX-5 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.5L Signature
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù Không Không Tuỳ chọn
Cảnh báo chệch làn đường Không Không Tuỳ chọn
Hỗ trợ giữ làn đường Không Không Tuỳ chọn
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không Không Tuỳ chọn
Số túi khí 6 6 6 6
Camera 360 độ Không Không Không Gói AWD
Camera lùi
Cảm biến trước/sau

 

Tham khảo giá xe Mazda CX5 cũ đã qua sử dụng

Giá xe cũ của Mazda CX5 dao động từ 500 triệu đến 1 tỷ tùy theo đời xe và chất lượng xe đến thời điểm rao bán. Picar.vn đã tổng hợp giá bán của dòng xe Mazda CX-5 từ 2015 đến nay như sau:

  • Mazda CX5 cũ 2015 có giá bán từ 580 triệu đồng
  • Mazda CX5 cũ 2016 có giá bán từ 626 triệu đồng
  • Mazda CX5 cũ 2017 có giá bán từ 699 triệu đồng
  • Mazda CX5 cũ 2018 có giá bán từ 740 triệu đồng
  • Mazda CX5 cũ 2019 có giá bán từ 830 triệu đồng
  • Mazda CX5 cũ 2020 có giá bán từ 870 triệu đồng
  • Mazda CX5 cũ 2021 (xe siêu lướt) có giá bán từ 920 – 990 triệu đồng

So sánh Mazda CX5 và các dòng xe cùng phân khúc

Nằm trong phân khúc SUV crossover hạng C, Mazda CX-5 có khá nhiều đối thủ như Honda CR-V, Toyota Fortuner, và cả Subaru Forester. So với hai đối thủ trực tiếp Honda CR-V và Hyundai Tucson, giá Mazda CX5 nằm ở khoảng giữa.

Đối thủ ngang tầm nhất với Mazda CX-5 là Honda CR-V. Trong đó, mẫu xe Mazda có mức giá khởi điểm mềm hơn một chút ở mức 849 triệu đồng cho bản CX-5 2.0 2WD Tiêu chuẩn và 899 triệu đồng cho phiên bản Mazda CX5 Deluxe thế hệ mới, còn bản CR-V E có khởi điểm ở giá 983 triệu đồng.

Mazda CX5 là đối thủ nặng ký của các dòng xe cùng phân khúc
Mazda CX5 là đối thủ nặng ký của các dòng xe cùng phân khúc

Giá bán của các dòng xe đối thủ của Mazda CX5 như sau:

  • Mitsubishi Outlander giá bán từ 825.000.000 đồng
  • Honda CRV giá bán từ 998.000.000 đồng
  • Hyundai Tucson giá bán từ 799.000.000 đồng
  • Kia Sorento giá bán từ 1.059.000.000 đồng

[ninja_form id=7]

Đánh giá chung về Mazda CX5

Ưu điểm

  • Sở hữu thiết kế bắt mắt, sang trọng.
  • Thiết kế nội thất bằng những chất liệu cao cấp, sang trọng như vô lăng bọc da, đèn định vị, đèn pha LED, ghế bọc da và da lộn lạ mắt.
  • Khả năng điều khiển và cảm giác lái tuyệt vời, vượt xa so với các đối thủ trong phân khúc.

Nhược điểm

  • Khoang hành lý CX5 bé với dung tích 506 lít.
  • Hệ thống thông tin giải trí chưa thực sự tiện nghi, không có kết nối Android Auto, Apple Carplay và Wi-Fi hotspot.
  • Giá Mazda CX5 tương đối cao. Các chi phí sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế linh kiện, phụ tùng đắt đỏ hơn so với xe của các hãng Honda, Toyota.

Với những ưu điểm có được về một diện mạo trẻ trung, bắt mắt, tiện nghi hiện đại, hệ thống an toàn đầy đủ, tiết kiệm nhiên liệu, xe ô tô Mazda CX-5 chính là sự lựa chọn sáng giá nếu bạn đang cần một mẫu xe crossover để đi phố, một mẫu xe thiết kế bắt mắt thoát hẳn cái form cũ kỹ bề thế của xe Nhật.

Hỏi đáp về Mazda CX5

Mazda CX-5 có mấy màu?

Tại thị trường Việt Nam ô tô Mazda CX5 có 6 màu sắc đa dạng, thời thượng, sang trọng, nhiều lựa chọn cho người mua: Xám, Đỏ, Trắng, Đen, Nâu, Xanh.

Mazda CX5 có mấy phiên bản?

Mazda CX5 phân phối tại Việt Nam gồm 6 phiên bản như: New Mazda CX-5 2.0L Deluxe, New Mazda CX-5 2.0L Luxury, New Mazda CX-5 2.0L Premium, New Mazda CX-5 2.5L Luxury, New Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD, New Mazda CX-5 2.5L Signature Premium AWD.

Mazda CX5 có được ưu đãi giảm thuế trước bạ không?

Mazda CX5 được áp dụng giảm 50% thuế trước bạ theo thời gian quy định áp dụng cho các dòng xe lắp ráp trong nước.

Giá xe CX5 2020 bao nhiêu?

Giá xe CX5 2020 từ 800.000.000 triệu đồng. Tuy nhiên với những phiên bản cao cấp thì mức giá CX5 2020 phải từ 1 tỷ đồng trở lên để có thể sở hữu.

Giá xe Mazda CX5 2020 lăn bánh như thế nào?

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0L FWD Luxury từ 905.000.000 triệu đồng. Giá lăn bánh Mazda CX5 2.0L FWD Premium từ 947.000.000 triệu đồng. Giá lăn bánh Mazda CX5 2.5L Signature Premium 2WD từ 947.000.000 triệu đồng theo cập nhật mới nhất.

Giá xe Mazda CX5 2021 giảm giá như thế nào?

Ưu đãi áp dụng với dòng xe Mazda CX5 được giảm giá từ 50 – 100 triệu đồng cho cả tiền mặt và các gói phụ kiện tùy theo chương trình của đại lý từng tháng.
Để biết thêm chi tiết Mazda CX5 giảm giá, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Picar để nhận được những thông tin cũng ưu đãi cập nhật mới nhất.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

READ  Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-3 2021 vừa ra mắt Việt Nam | Avolution.com.vn
Last modified: 22/05/2022

Author

Comments

Write a Reply or Comment

Your email address will not be published.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud