Để biết tháng này giá xe Toyota Fortuner 2022 biến động như thế nào, mời độc giả tham khảo phần tổng hợp từ Tinxe.vn.

Mẫu xe Toyota Fortuner có nhiều ưu điểm vượt trội và là một trong những chiếc SUV 7 chỗ bán chạy nhất tại nước ta. Để biết giá xe Toyota Fortuner 2022 bao nhiêu, mời độc giả cùng tìm hiểu bài viết dưới đây.

Giá xe niêm yết và lăn bánh Toyota Fortuner 2022

Giá xe Toyota Fortuner 2020 trong tháng 10 đã có nhiều thay đổi.

 Toyota Fortuner 2022 trong tháng đã có nhiều thay đổi.

Phiên bản 2.8 4×4 AT được định giá cao nhất từ trước tới nay trong “lịch sử” giá xe Toyota Fortuner Việt Nam với niêm yết 1,426 tỷ đồng. Sở dĩ 2.8 4×4 AT Legender có giá như vậy là bởi, đây được coi như bản “full” với gói trang bị ngoại thất thể thao, cá tính hơn phiên bản thường.

Đến thời điểm hiện tại, giá xe Toyota Fortuner 2022 mới nhất được Tinxe.vn cập nhật như sau:

Phiên bản Giá xe Fortuner
niêm yết
Hình thức hiện tại Giá xe lăn bánh tạm tính
Hà Nội TP.HCM Các tỉnh thành khác
Giá Fortuner 2.8 4×4 AT
(Máy dầu)
1.423.000.000 Lắp ráp 1.616.140.700 1.587.680.700 1.568.680.700
Giá Fortuner Legender 2.8 4X4 AT
(Máy dầu)
1.459.000.000 Lắp ráp 1.656.460.700 1.627.280.700 1.608.280.700
Giá Fortuner 2.4 4×2 AT
(Máy dầu)
1.107.000.000 Lắp ráp 1.262.220.700 1.240.080.700 1.221.080.700
Giá Fortuner 2.4 4×2 MT
(Máy dầu)
1.015.000.000 Lắp ráp 1.159.180.700 1.138.880.700 1.119.880.700
Giá Fortuner Legender 2.4 4X2 AT
(Máy dầu)
1.248.000.000 Lắp ráp 1.420.140.700 1.395.180.700 1.376.180.700
Giá Fortuner 2.7 4×4 AT
(Máy xăng)
1.277.000.000 Nhập khẩu 1.452.620.700 1.427.080.700 1.408.080.700
Giá Fortuner 2.7 4×2 AT
(Máy xăng)
1.187.000.000 Nhập khẩu 1.351.820.700 1.328.080.700 1.309.080.700

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2022 niêm yết và lăn bánh tạm tính mới nhất hiện nay, phiên bản màu ngọc trai sẽ tăng thêm 8 triệu đồng.

 

Xem thêm: Bảng giá xe Toyota 2022 mới nhất hiện nay.

Khuyến mãi mới nhất của Toyota Fortuner 

Toyota Việt Nam triển khai ưu đãi là gói gia hạn bảo hành 2 năm/ 50.000 km (tùy theo điều kiện nào đến trước) dành cho khách hàng mua xe Fortuner thế hệ mới nhất từ ngày 6//5 đến hết ngày 31/12/2022. Áp dụng cho tất cả các phiên bản. Theo đó, tổng thời gian bảo hành của Toyota Fortuner 2022 trong chương trình khuyến mãi lên tới 5 năm/ 150.000 km (tùy điều kiện nào đến trước).

Để biết chi tiết chương trình khuyến mãi chi tiết trong tháng này, giá xe ô tô Toyota Fortuner 2022 sau khi áp dụng ưu đãi như thế nào? Độc giả có thể liên hệ trực tiếp tới các đại lý trên toàn quốc.

Mua Toyota Fortuner trả góp

Khách hàng muốn mua Toyota Fortuner trả góp có thể tham khảo gói hỗ trợ tài chính của Toyota với những ưu đãi hấp dẫn, lãi suất cạnh tranh 6,99%/năm, cố định 12 tháng đầu. Bên cạnh đó còn có hình thức vay từ các ngân hàng lớn tại Việt Nam. Độc giả có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết, cùng với đó là tham khảo quy trình chung cho việc mua ô tô trả góp theo link sau.

>>> Xem thêm: Quy trình mua xe trả góp, cách tính lãi suất và những điều cần lưu ý

So sánh giá xe Toyota Fortuner trong cùng phân khúc

Tại thị trường Việt Nam, trong phân khúc SUV 7 chỗ, Fortuner có đối thủ như Nissan Terra, Ford Everest và Chevrolet Trailblazer.

Với lần nâng giá này, Toyota đã đẩy khoảng cách về giá của Fortuner với các đối thủ lên cao hơn. Cụ thể, giá xe Nissan Terra khởi điểm ở mức 848 triệu và Chevrolet Trailblazer bắt đầu từ 885 triệu đồng. Phiên bản giá rẻ nhất của Ford Everest là 999 triệu đồng, thấp hơn so với 1,015 tỷ của Fortuner bản tiêu chuẩn.

Tương tự với phiên bản cao nhất, Terra và Trailblazer vẫn rẻ hơn Fortuner với mức giá lần lượt là 998 triệu đồng và 1,066 tỷ đồng. Everest Titanium 2.0L AT 4WD có giá 1,399 tỷ đồng cũng “mềm” hơn so với phiên bản Toyota Fortuner Legender 2.8 4X4 AT.

Với những lợi thế về mặt thương hiệu, nhiều phiên bản, thiết kế ngoại – nội thất và trang bị động cơ nên dù giá Toyota Fortuner cao hơn mặt bằng chung một chút thì vẫn được nhiều người lựa chọn.

Toyota Fortuner phiên bản Legender

Toyota Fortuner phiên bản Legender

Tổng quan về Toyota Fortuner 

Bảng thông số xe Toyota Fortuner

Hạng mục 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4X4 AT 2.8 4×2 AT
Legender
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Khoảng sáng gầm (mm) 279
Trọng lượng không tải/ toàn tải (kg) 2.140/2.735
Bán kính quay vòng (m) 5,8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Hệ thống treo trước/ sau Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/ Đĩa
Cỡ lốp 265/60R18
La-zăng Mâm đúc 18 inch

Bảng thông số kỹ thuật Fortuner 

Toyota Fortuner có kích thước tổng thể chiều dài x chiều rộng x chiều cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.745 mm và khoảng gầm sáng 279 mm. So với Chevrolet Trailblazer, Ford Everest và Nissan Terra thì Fortuner nhỏ hơn, tuy nhiên đại diện của Toyota lại có khoảng gầm sáng cao hơn.

Thiết kế ngoại thất của mẫu xe Fortuner 

Hạng mục 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4X4 AT 2.8 4×2 AT
Legender
Đèn chiếu gần/ xa LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau LED Không LED
Gương chiếu hậu ngoài có chức năng điều chỉnh & gập điện
Gương tích hợp đèn báo rẽ
Ăng-ten Vây cá
Cốp điều khiển điện Không Mở cốp rảnh tay  Có Mở cốp rảnh tay
Gạt mưa sau
Gạt mưa trước Gián đoạn (điều chỉnh thời gian)
Tay nắm cửa Mạ Crôm
Ống xả Đơn

Toyota Fortuner 2022 có sự thay đổi chủ yếu tập trung ở phần đầu với lưới tản nhiệt mới lớn trông hầm hố hơn, cụm đèn trước và đèn hậu được nâng lên công nghệ LED bên trong, cản sau và mâm hợp kim cũng có kiểu dáng mới.

Riêng bản Fortuner Legender mới nhất sẽ được trang bị mặt ca-lăng thể thao hơn, phân tầng lưới tản nhiệt, cản trước và cản sau có ốp bảo vệ gầm khỏe khoắn, thiết kế la-zăng cũng khác biệt so với phiên bản thường.

Trong bảng giá xe Toyota, mẫu xe Fortuner có giá khởi điểm từ 995 triệu đồng.

Trong bảng giá xe Toyota, mẫu xe Fortuner có giá khởi điểm từ 995 triệu đồng.

Thân xe Fortuner được nhấn nhá bởi những đường gân nổi và lõm nhẹ vào giữa tạo sự khác biệt. Bên cạnh đó, xe được trang bị cặp gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn LED báo rẽ hiện đại. Phần đuôi trông khá bắt mắt với cụm đèn hậu thiết kế thanh mảnh, nối liền với nhau bằng thanh crom sáng bóng.

Toyota Fortuner 2021 được nâng cấp trang bị, thiết kế có sự thay đổi

Toyota Fortuner 2022 được nâng cấp trang bị, thiết kế có sự thay đổi.

Ở lần nâng cấp này, 3 phiên bản 2.8L 4×4 AT, 2.4L 4×2 MT và AT sẽ được trang bị đèn sương mù phía sau.

Fortuner 2.7AT được trang bị bộ mâm 18 inch

Fortuner 2.7AT được trang bị bộ mâm 18 inch

Hạng mục 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4X4 AT 2.8 4×2 AT
Legender
Kiểu dáng vô lăng   3 chấu
Chất liệu vô lăng Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc,
Vô lăng tích hợp nút bấm Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo chệch làn đường
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Đèn báo chế độ Eco + Màn hình hiển thị đa thông tin (màu TFT 4,2 inch)
Chất liệu ghế Nỉ Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 gian lạnh Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió sau
Màn hình thông tin giải trí DVD cảm ứng 7 inch Màn hình cảm ứng 8” navigation
Số loa 6 11 loa JBL 6 11 loa JBL
Cổng kết nối USB/ Bluetooth
Kết nối điện thoại thông minh
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện, Chức năng khoá cửa từ xa

Nội thất Toyota Fortuner toát lên vẻ cao cấp với hầu hết các chi tiết đều được bọc da, từ ghế ngồi đến bảng táp lô. Ghế ngồi có thiết kế ôm người lái với chức năng chỉnh điện, khoảng trống để chân ở cả 3 hàng ghế khá thoải mái cho người cao tới 1m8.

Vô lăng 3 chấu bọc da, ốp gỗ và tích hợp nhiều nút bấm chức năng, lẫy chuyển số và cài đặt kiểm soát hành trình. Xe còn có thêm một số trang bị mới như màn hình giải trí có hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto (trên 2 bản 2.4 đầu là 7 inch, 3 bản cao nhất là 8 inch), sạc điện thoại không dây và cổng sạc cho hàng ghế sau.

Ở phiên bản cao cấp nhất sẽ có thêm gương chiếu hậu chống chói tự động, nội thất sử dụng 2 tông màu pha trộn có phần thể thao hơn, ghế bọc da có chỉnh điện 8 hướng phía trước, mở cốp rảnh tay và 11 loa JBL. Hệ thống điều hòa trên 2 phiên bản Fortuner 2.7 AT là loại tự động 2 vùng độc lập.

Không gian bên trong xe Toyota Fortuner 2021 khá rộng rãi.

Không gian bên trong xe Toyota Fortuner 2022 khá rộng rãi.

Màu sắc của Toyota Fortuner

Hiện tại Toyota Fortuner 2022 được phân phối tại Việt Nam với 5 màu sắc cơ bản gồm: Đen, bạc, nâu, Trắng ngọc trai, đồng. Riêng phiên bản màu trắng ngọc trai sẽ tăng thêm 8 triệu đồng.

Màu sắc tùy chọn của Toyota Fortuner

Màu trắng ngọc trai của Toyota Fortuner đắt hơn 8 triệu đồng

Hạng mục 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4X4 AT 2.8 4×2 AT
Legender
Loại động cơ 2GD-FTV 2.4L 2TR-FE 2.7L 1GD-FTV, 2.8L
Hộp số 6MT 6AT
Dung tích xy-lanh 2.393 2.694 2.755 cc  
Hệ dẫn động RWD Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Công suất cực đại (Hp/rpm) 147 / 3400 164 / 5200 201/3.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 400 / 1600 245 / 4000 500/1.600
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (Lít/100km) 8,65 9,05 10,21 14 14,62 9,86 7,32
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (Lít/100km) 6,09 6,79 7,14 9,4 9,2 7,07 10,85
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (Lít/100km) 7,03 7,63 8,28 11,1 11,2 8,11 8,63
Bảng thông số kỹ thuật Fortuner 

Toyota Fortuner có 3 tùy chọn, trong đó phiên bản dầu 2.4L và xăng 2.7L vẫn giữ nguyên động cơ vận hành, còn máy dầu 2.8L đã có sự điều chỉnh. Cụ thể, động cơ máy dầu 2.4L cho công suất cực đại 147 mã lực và mô men xoắn cực đại 400 Nm; động cơ máy xăng 2.7L sẽ sản sinh công suất cực đại 164 mã lực và mô men xoắn 245 Nm; động cơ 2.8L cho công suất tối 201 mã lực và mô men xoắn cực đại 500 Nm.

Kết hợp với khối động cơ là hộp số sàn hoặc tự động 6 cấp với 2 hệ dẫn động gồm dẫn động cầu sau hoặc dẫn động bốn bánh bán thời gian có gài cầu điện tử.

Hệ thống trang bị an toàn

Hạng mục 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4X4 AT 2.8 4×2 AT
Legender
Chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Cảnh báo lệch làn đường LDA Không
Cảnh báo tiền va chạm PCS
Điều khiển hành trình chủ động DRCC
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo / DAC
Camera  Camera lùi Camera 360
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Túi khí 7
Bảng thông số kỹ thuật Fortuner 

Trang bị an toàn của Fortuner 2022 khá đầy đủ, điểm nhấn ở bản cao cấp là gói công nghệ Toyota Safety Sense gồm các tính năng như cảnh báo tiền va chạm, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), cảnh báo lệch làn và ga tự động thích ứng, hệ thống cân bằng điện tử (VSC), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hỗ trợ lên dốc, camera lùi, cảm biến đỗ xe và 7 túi khí. Ngoài ra, trên các phiên bản cao cấp còn có thêm camera 360 độ và tính năng hỗ trợ đổ đèo (DAC).

Trong lần nâng cấp mới nhất, bản Legender 2.8L 4×4 AT, Legender 2.4L 4×2 AT, 2.8L 4×4 AT được trang bị thêm hệ thống cảnh báo điểm mù và hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.

Đánh giá chung về Toyota Fortuner 

Ưu điểm:

  • Thiết kế ngoại thất xe Fortuner 2022 khá hiện đại, sang trọng.
  • Thiết kế nội thất tiện nghi, rộng rãi.
  • Động cơ bền bỉ, mạnh mẽ,
  • Trang bị đầy đủ các hệ thống hỗ trợ an toàn tiên tiến.
  • Phụ tùng thay thế sẵn có, chi phí bảo dưỡng, sữa chữa, thay thế phụ tùng hợp lý.
  • Xe có giá trị dù đã qua sử dụng bởi thương hiệu Toyota uy tín.

Nhược điểm:

  • Giá xe ô tô Fortuner 2022 ở mức khá cao so với các đối thủ cùng phân khúc.

Những câu hỏi về Toyota Fortuner 2022:

1. Toyota Fortuner có mấy phiên bản?
Fortuner có 7 phiên bản:
– Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu)
– Fortuner 2.4 4×2 AT(Máy dầu)
– Fortuner 2.4 4×2 MT (Máy dầu)
– Fortuner 2.7 4×4 AT (Máy xăng)
– Fortuner 2.7 4×2 AT(Máy xăng)
– Fortuner Legender 2.8 4X4 AT (Máy dầu)
– Fortuner Legender 2.4 4×2 AT (Máy dầu)

2. Giá của Toyota Fortuner là bao nhiêu?
Giá Toyota Fortuner dao động từ 1,015 – 1,459 tỷ đồng tùy phiên bản.

3. Kích thước xe Toyota Fortuner là bao nhiêu?
Toyota Fortuner có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm

4. Xe Toyota Fortuner có mấy màu?
Hiện xe Fortuner đang bán có 5 màu: Đen / Trắng ngọc trai / Bạc / Đồng / Nâu

Kết luận

Trên đây là bảng giá xe Toyota Fortuner 2022 mới nhất được Tinxe.vn cập nhật cùng những thông tin đánh giá khách quan về thiết kế, trang bị, động cơ của xe. Hi vọng bài viết hữu ích, giúp độc giả có được sự lựa chọn tốt nhất nhằm thỏa mãn giấc mơ xe hơi của mình.

READ  Đánh giá Toyota FJ Cruiser 2022 giá hơn 3.8 tỷ đồng | Avolution.com.vn
Last modified: 15/05/2022

Author

Comments

Write a Reply or Comment

Your email address will not be published.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud