Isuzu D-Max tại Việt Nam

Isuzu D-Max là mẫu xe bán tải có thiết kế mạnh mẽ và khả năng vận hành tốt. Song, chiếc bán tải của Isuzu hiện đang gặp khó ít nhiều tại thị trường Việt Nam, khi phải đối đầu với những tên tuổi lớn trong phân khúc như Ford Ranger, Mitsubishi Triton, Toyota Hilux hay Mazda BT-50.

Nhằm gia tăng sức cạnh tranh, ngày 16/4/2021, thế hệ mới đã chính thức được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam với 3 phiên bản thay vì 4 bản như trước. Ở thế hệ thứ 3, giá xe Isuzu D-Max cũng có sự nhỉnh nhẹ so với thế hệ tiền nhiệm.

Được biết, Isuzu D-Max đang là mẫu bán tải “làm mưa làm gió” trên thị trường Asean với 163.137 xe “chốt đơn” thành công trong năm 2021, chiếm 5,6% thị phần, xếp vị trí thứ 2 trong top 10 xe bán chạy của khu vực.

video

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Isuzu D-Max 2022 có giá bao nhiêu?

Isuzu D-Max mở bán tại Việt Nam với 3 phiên bản và có giá dao động từ 630-850 triệu đồng. Theo đó, giá xe Isuzu D-Max mới nhất như sau:

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng)
D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 MT 630
D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 AT 650
D-MAX TYPE Z 1.9 AT 4×4 850

Giá bán của Isuzu D-Max và các đối thủ

  • Isuzu D-Max giá bán từ 630 triệu đồng
  • Ford Ranger giá bán từ 628 triệu đồng
  • Mitsubishi Triton giá bán từ 555,5 triệu đồng
  • Toyota Hilux giá bán từ 723 triệu đồng
  • Mazda BT-50 giá bán từ 659 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Isuzu D-Max 2022 có khuyến mại gì trong tháng?

Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng) Ưu đãi (triệu đồng)
D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 MT 630
D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 AT 650
D-MAX TYPE Z 1.9 AT 4×4 850

Isuzu D-Max được hưởng chế độ bảo hành 5 năm hoặc 200.000 km. Ngoài ra, tại mỗi đại lý sẽ có các chương trình khuyến mại khác nhau dành cho khách hàng mua xe Isuzu D-Max 2022 chính hãng.

Giá lăn bánh Isuzu D-Max như thế nào?

Để tính giá lăn bánh Isuzu D-Max, ngoài giá xe, khách hàng cần cộng thêm một số khoản thuế, phí liên quan như:

  • Phí trước bạ
  • Phí đăng kiểm
  • Phí bảo trì đường bộ
  • Bảo hiểm vật chất xe
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • Phí biển số…

Dưới đây là bảng giá lăn bánh Isuzu D-Max cho từng phiên bản do Oto.com.vn tạm tính, giúp quý độc giả có cái nhìn cụ thể hơn:

READ  Suzuki EN 125 2019 bất ngờ về Việt Nam với giá bán siêu rẻ | Avolution.com.vn

Giá lăn bánh Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 MT 4×2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.710.000 10.710.000 10.710.000 10.710.000 10.710.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Giá lăn bánh Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 AT 4×2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 650.000.000 650.000.000 650.000.000 650.000.000 650.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.050.000 11.050.000 11.050.000 11.050.000 11.050.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Giá lăn bánh D-Max TYPE Z 1.9 AT 4×4 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 850.000.000 850.000.000 850.000.000 850.000.000 850.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.450.000 14.450.000 14.450.000 14.450.000 14.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Isuzu D-Max 2022

Ngoại thất isuzu D-Max 2022

Ở thế hệ mới, Isuzu D-Max sở hữu thiết kế lột xác hoàn toàn, hiện đại, khỏe khoắn và cơ bắp hơn. Hệ thống đèn Bi-LED Projector, đèn sương mù LED là trang bị tiêu chuẩn cho cả 3 phiên bản.

Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt cỡ lớn. Chạy dọc thân xe là bộ la-zăng hợp kim tạo hình cá tính với kích thước 17 inch, màu bạc cho 2 bản thấp và 18 inch, màu sơn đen nhám cho bản cao cấp.

Cùng với đó, tay nắm cửa ngoài mạ crom, ăng ten vây cá mập, bậc lên xuống mạ crom, bảo vệ gầm bằng thép là những nét nổi bật trên Isuzu D-Max thế hệ mới.

Phía đuôi xe sở hữu tấm cản sau mạ crom, thùng xe thiết kế vuông. Cụm đèn hậu trang bị bóng LED, hỗ trợ tài xế khi di chuyển trong điều kiện thiếu ánh sáng.

READ  Chi tiết Suzuki Super Carry Pro 2022 kèm giá bán (06/2022) | Avolution.com.vn

Isuzu D-Max 2022 có 3 tùy chọn màu sơn ngoại thất, gồm cam, xanh và bạc. Ngoài ra, 2 bản dưới còn lại có thêm màu trắng, bản cao có thêm màu trắng ngọc trai.

Nội thất Isuzu D-Max 2022

Bước vào bên trong khoang lái Isuzu D-Max 2022, các chi tiết thiết kế cũng được tinh chỉnh lại theo hướng hiện đại và tiện nghi hơn.

Vô-lăng 3 chấu bọc da viền crom, giúp mẫu xe mới nhà Isuzu thêm phần thể thao, trẻ trung. Ghế ngồi bọc da, trong đó ghế lái ngoài tính năng chỉnh điện 8 hướng còn được bổ sung thêm tính năng nâng đùi và lưng hiện đại.

Ở thế hệ mới, Isuzu D-Max 2022 đã có chìa khóa thông minh, giúp chủ nhân có thể khởi động xe ngay cả khi đứng ở xa.

Đi cùng với đó là loạt trang bị nổi bật khác như: màn hình giải trí kích thước 9 inch, tương thích Apple CarPlay/Android Auto; hệ thống âm thanh 8 loa; điều hoà 2 vùng độc lập; cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau.

Công nghệ an toàn trên Isuzu D-Max 2022

Về công nghệ an toàn, ngoài những tính năng kế thừa từ thế hệ cũ, D-Max 2022 được bổ sung thêm cảnh báo điểm mù. Trên bản Type Z được trang bị tới 7 túi khí.

Động cơ của Isuzu D-Max 2022

Động cơ trên Isuzu D-Max.1

Trong khi đó, bên dưới nắp capo của Isuzu D-Max là động cơ loại dầu 1.9L, 4 xy lanh thẳng hàng, intercooler VGS turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail, giúp sinh công suất 150 mã lực và đạt 350 Nm mô men xoắn. Kết hợp với khối động cơ này là hộp số tùy chọn tự động hoặc số sàn 6 cấp.

Box chi phí lăn bánh – biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Isuzu D-Max 2022 tại Việt Nam

Thông số   LS 1.9 Prestige MT 4×2   LS 1.9 Prestige AT 4×2   1.9 AT 4×4 TYPE Z
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm)   5.295 x 1.860 x 1.785   5.295 x 1.860 x 1.795
Lọt lòng thùng (Dài x Rộng x Cao) (mm) 1.485 x 1.530 x 465
Chiều dài cơ sở (mm)   3.125
Vệt bánh xe trước/sau   1.570/1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm)   225   235
Bánh kính vòng quay tối thiểu (m) 6,3
Trọng lượng bản thân (kg)   1.820   1.840   1.940
Trọng lượng toàn bộ (kg)   2.700
Tải trọng (kg)   555   535   505
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)   76
Ngoại thất
Cụm đèn trước   Bi-LED Projector, thay đổi góc chiếu, tích hợp đèn chạy ban ngày LED

Bi-LED Projector, tự động bật/ tắt, thay đổi góc chiếu và tích hợp đèn chạy
ban ngày LED

Đèn sương mù Halogen   LED
Hệ thống gạt nước   Tích hợp chế độ gạt mưa gián đoạn Tự động với cảm biến nước mưa
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm
Kính chiếu hậu ngoài   Mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh và gập điện
Ăng-ten   Dạng cột
Tay nắm cửa bửng sau Mạ crôm
Bậc lên xuống  
Cản sau   Màu đen Màu đen Màu đen
Lót sàn thùng xe  
Bảo vệ gầm   Thép Thép Thép
Nội thất
Số chỗ ngồi   05 05 05
Vô lăng   Nhựa cao cấp, tích hợp phím điều khiển, điều chỉnh lên xuống   Bọc da, tích hợp phím điều khiển, điều chỉnh lên xuống
Ốp trang trí đồng hồ táp lô Nhựa cao cấp   Bọc da
Đồng hồ táp lô   Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Hàng ghế trước   Chỉnh cơ   Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2   Gập 60:40, tựa tay trung tâm
Chất liệu ghế   Nỉ cao cấp   Da (Đen/Nâu)
Táp pi cửa xe   Nhựa mềm cao cấp
Hộc cửa gió 2 bên   Viền trang trí nhựa đen bóng
Táp lô điều khiển công tắc cửa  Viền trang trí nhựa đen bóng
Nắp hộc đựng đồ tiện ích trung tâm   Nhựa mềm cao cấp
Tay chốt mở cửa trong Chrome
Kính chiếu hậu cabin   Điều chỉnh độ sáng theo ngày/đêm
Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm   Không
Mở cửa thông minh   Không
Khóa cửa từ xa  
Đèn chờ dẫn đường  
Hệ thống điều hòa   Chỉnh tay   Tự động hai vùng độc lập
Cửa gió cho hàng ghế sau Không
Hệ thống giải trí   Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối Bluetooth, USB   Màn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Bluetooth, USB
Số loa   04   06
Cổng sạc nhanh USB 5V/2.1A (02)
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động nâng và hạ với chức năng chống kẹt
Ổ cắm điện (12V, 120W)
Thảm lót sàn  
Động cơ và vận hành
Model   RZ4E-MID
Loại động cơ   dầu 1.9L, 4 xy-lanh thẳng hàng, Intercooler VGS Turbo, Common rail
Dung tích xy-lanh   1898
Công suất cực đại (PS (KW)/rpm)   150 (110)/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)   350/1800-2600
Công thức bánh xe   4×2 (Cầu sau / Rear )   4×4
Máy phát điện   12V-90A
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Hộp số   Số sàn 6 cấp   Số tự động 6 cấp
Hệ thống gài cầu Gài cầu điện tử
Tỉ số truyền cuối   4.100
Hệ thống treo trước/sau   Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Nhíp
Phanh trước/sau   Đĩa/Tang trống
Trợ lực lái   Thủy lực
Lốp xe   255/65R17   265/60R18
La-zăng   17 inch, hợp kim nhôm màu bạc   18 inch, hợp kim nhôm màu đen nhám
An toàn
Túi khí   02   07
Hệ thống chống bó cứng phanh  
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử  
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống phanh thông minh
Hệ thống cảnh báo điểm mù   Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang   Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Không
Ra-đa sau   Không
Đèn báo dừng khẩn cấp
Dây đai an toàn hàng ghế đầu   ELR x 2 với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn hàng ghế thứ hai   ELR x 3
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa bảo vệ trẻ em Cửa sau
Thanh gia cường cửa xe   Tất cả các cửa
READ  Giá Raider R150 2017 đã được Suzuki công bố với 3 màu lựa chọn | Avolution.com.vn

Mua xe Isuzu D-Max 2022 chính hãng ở đâu?

Để mua Isuzu D-Max 2022 chính hãng bạn có thể liên hệ trực với người Bán Isuzu D-Max 2022 trên Oto.com.vn.

Câu hỏi thường gặp về Isuzu D-Max

Isuzu D-Max giá bao nhiêu?
Dòng D-Max của Isuzu có 3 phiên bản: D-MAX LS PRESTIGE 1.9 4X2 MT giá niêm yết 630 triệu đồng, giá lăn bánh từ 682.546.300 triệu đồng; Isuzu D-Max LS Prestige 1.9 AT 4×2 giá niêm yết 650 triệu đồng, giá lăn bánh từ 704.086.300 triệu đồng; và D-Max TYPE Z 1.9 AT 4×4 giá niêm yết 850 triệu đồng, giá lăn bánh từ 919.486.300 triệu đồng.

Isuzu D-Max có mấy màu?
Khách hàng ở Việt Nam khi mua Isuzu D-Max có thể lựa chọn một trong năm máu sắc ngoại thất sau: Đen, Trắng, Bạc, Xám, và Nâu.

Last modified: 13/05/2022

Author

Comments

Write a Reply or Comment

Your email address will not be published.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud