xét lại

Thang điểm nhóm đánh giá

Bạn muốn mua bảo hiểm xe ô tô tiêu chuẩn Mỹ với giá tốt? Hãy điền thông tin chi tiết của bạn ngay bây giờ để đặt chỗ, chương trình ưu đãi đặc biệt của Liberty dành riêng cho bạn!

Giới thiệu chung

Phiên bản nâng cấp của Mazda 2 2019 được THACO trình làng tại Việt Nam vào cuối tháng 11/2018. Mẫu xe chuyển từ lắp ráp sang nhập khẩu Thái Lan nhanh chóng nhận được nhiều phản hồi tích cực từ người tiêu dùng nhờ thiết kế đẹp mắt và nhiều trang bị tiện nghi. Trong tháng 12/2018, Mazda 2 là mẫu xe bán chạy nhất trong phân khúc xe hatchback hạng B với doanh số 417 chiếc.

Để được tư vấn chi tiết và báo giá xe Mazda tốt nhất trên toàn quốc, liên hệ:

(Bấm vào số điện thoại để gọi điện)

Dừng lại một chút anh em ơi !! Ưu đãi hấp dẫn đang chờ bạn.

ƯU ĐÃI BẢO HIỂM XE LIBERTY LÊN ĐẾN 35%

DanhgiaXe.com hiện đang phối hợp với Bảo hiểm Liberty Việt Nam triển khai chương trình khuyến mại đặc biệt HOÀN TRẢ LÊN ĐẾN 35% khi mua bảo hiểm nhân thọ (giúp bạn tiết kiệm được một khoản kha khá!) Vì số lượng ưu đãi có hạn nên nếu bạn quan tâm, hãy nhanh tay bấm vào nút bên dưới để được hướng dẫn cụ thể, bạn chỉ mất 30s.

P / s: Liberty (công ty của Mỹ) là một trong những công ty bảo hiểm xe ô tô hàng đầu tại Việt Nam.

Xem chi tiết ĐÂY

Xem thêm:

Đánh giá sơ bộ Mazda 2 2020.

So sánh nhanh Mazda 2 2020 và Hyundai Accenta 2020

Giá

Hiện tại, giá bán lẻ của 4 phiên bản xe Mazda 2 2019 như sau:

Mazda 2 Hatchback Premium: 594 triệu đồng
Mazda 2 Hatchback Premium (SE): 604 triệu đồng

Các đối thủ chính của Mazda 2 hatchback hiện tại là Honda Jazz (544 – 624 triệu đồng) và Suzuki Swift (499 – 550 triệu đồng).

Bên ngoài

Kích thước tổng thể của xe (D x Rộng x Cao) lần lượt là (4.060 x 1.695 x 1.495) mm, chiều dài cơ sở 2.570 mm và khoảng sáng gầm 143 mm. Có thể nói, đây là những con số khá “lý tưởng” cho một mẫu xe linh hoạt trong đô thị.

READ  Bảng giá xe Mazda 2022 mới nhất & thông tin ưu đãi tại Việt Nam (05/2022) | Avolution.com.vn

Về tổng thể, Mazda 2 2019 tiếp tục sử dụng ngôn ngữ thiết kế KODO tương tự các mẫu xe Mazda hiện hành. Diện mạo của chiếc xe đã hoàn toàn “lột xác”, nổi bật hơn hẳn so với triết lý Zoom Zoom trên phiên bản tiền nhiệm.

Ở phía trước, “chữ ký” của Mazda được thể hiện rõ nét qua lưới tản nhiệt hình đôi cánh mạ crôm, hoàn mỹ với đèn pha LED đầy cuốn hút. So với đàn anh, Mazda 2 trông “ngầu” hơn khi cụm đèn sương mù hướng lên trên, ăn khớp với cản trước.

Phiên bản hatchback sử dụng đèn pha LED tự động điều chỉnh độ cao, độ sáng thấp, tích hợp dải đèn LED chiếu sáng ban ngày. Phiên bản sedan sử dụng đèn pha Halogen thường.

Trong khi đó, các đường gân nổi nhẹ nhàng chạy dọc cơ thể, thể hiện ngôn ngữ thực của “tâm hồn đang chuyển động”. Gương chỉnh / gập điện, tích hợp báo rẽ. Bộ mâm hợp kim 5 chấu khá thể thao, kích thước 16 inch đi kèm lốp 185/60.

Tương tự như phía trước, phía sau Mazda 2 cũng được trang bị cặp đèn hậu khá bắt mắt. Những chi tiết còn lại như cản gầm tối màu, ống xả mạ crôm và cánh gió phía trên giúp nhấn mạnh tinh thần thể thao của xe.

Nội địa

Không chỉ hấp dẫn về ngoại hình, Mazda 2 còn vô cùng hấp dẫn ở thiết kế cabin. Đi vào bên trong, nhiều khách hàng đánh giá đây là mẫu xe có nội thất đẹp nhất trong phân khúc xe hatchback hạng B hiện nay.

So với các đối thủ, bảng đồng hồ trên Mazda 2 khá khác biệt. Diện tích này được thu nhỏ lại chỉ với một lỗ thông hơi mở rộng ở giữa, và đường gờ crom nối hốc gió trung tâm với ghế trước khá hoàn mỹ.

Màn hình cảm ứng dạng dọc, cụm 3 nút điều chỉnh hệ thống điều hòa được bố trí gọn gàng, dễ sử dụng. Nếu để ý kỹ, bạn sẽ dễ dàng hiểu rằng thiết kế này rất giống với Audi Q7 mới.

Di chuyển xuống, vùng truyền dẫn bao gồm các nút cách đối xứng nhau. Nút điều khiển trung tâm được đặt ở vị trí thuận tiện cho người lái, phụ trách tất cả các điều chỉnh âm thanh, hệ thống giải trí …

Ghế trên xe được bọc da với điểm nhấn là những đường chỉ khâu cẩn thận màu đỏ. Tựa và đệm ngồi chắc chắn cho cảm giác ngồi êm ái. Mặc dù nhìn từ bên ngoài trông khá nhỏ bé nhưng thực tế là Mazda 2 có chiều dài cơ sở nhỉnh hơn Toyota Vios hay Honda City. Do đó, không gian hàng ghế thứ 2 trên xe khá dồi dào cho 3 người lớn có chiều cao trung bình. Tất nhiên sẽ thoải mái hơn nếu chỉ có 2 người và 1 con nhỏ.

READ  SUV đô thị nhiều công nghệ nhất trong tầm giá | Avolution.com.vn

Nhược điểm của Mazda 2 là thiếu tựa tay trước và sau, túi tựa lưng hàng ghế lái và ngăn kéo cửa sau, ít nhiều sẽ gây bất tiện cho người lái và hành khách nếu đi xa.

Vô-lăng 3 chấu khá bắt mắt, ngoài ra còn tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, rảnh tay hỗ trợ người lái.

Để được tư vấn chi tiết và báo giá xe Mazda tốt nhất trên toàn quốc, liên hệ:

(Bấm vào số điện thoại để gọi điện)

Thoải mái – hệ thống giải trí

Ở hệ thống nghe nhìn, hãng xe Nhật Bản trang bị hệ thống giải trí CD, AM / FM / MP3, kết nối AUX, USB và Bluetooth hỗ trợ đàm thoại rảnh tay. Hệ thống âm thanh 6 loa. Hấp dẫn nhất là màn hình LCD 7 inch vận hành bằng cụm nút xoay trung tâm tạo cảm giác “sang chảnh” như xe Đức.

Điều hòa nhiệt độ trên Mazda 2 tự động thích ứng, tốt hơn nhiều so với điều hòa “thích ứng gạo” trên Vios hay City. Ngoài ra, thiết kế các khe hở của điều hòa được bo tròn khá lạ mắt, đẹp mắt hơn so với các đối thủ.

Một số tiện ích khác có thể kể đến như: Vô lăng lên xuống tự động 1 chạm, nút bấm khởi động … Dung tích cốp xe lần lượt là 280 lít và 440 lít trên bản sedan.

Động cơ

Mazda 2 mới được trang bị động cơ SkyActiv 1.5L, công suất tối đa 109 mã lực tại 6.000 vòng / phút và mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng / phút, đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Sức mạnh này giúp mẫu xe Nhật Bản thừa sức “tung hoành” trong thành phố.

Thú vị hơn, Mazda 2 là mẫu xe duy nhất trong phân khúc được trang bị tiêu chuẩn hệ thống ngắt ga tự động (i-Stop) và có hai chế độ lái Normal / Sport. Nếu i-Stop hỗ trợ đáng kể khả năng tiết kiệm nhiên liệu khi dừng đỗ thì chế độ Sport tối đa hóa cảm giác lái sau vô lăng. Đây chắc chắn sẽ là điểm A cho Mazda 2 trước các khách hàng nam

An toàn

Ngoài tiện nghi, danh sách an toàn trên Mazda 2 2018 cũng vượt trội so với các đối thủ:

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống san lấp mặt bằng điện tử DSC
Hệ thống chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Chìa khóa thông minh và nút khởi động
Đảo ngược camera
Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
2 túi khí

Kết luận

Tóm lại, Mazda 2 là một chiếc xe đẹp từ trong ra ngoài, đầy đủ tiện nghi, an toàn và khả năng vận hành – tiết kiệm nhiên liệu tốt. Vì vậy, có thể hiểu đơn giản rằng đối tượng thực sự của xe sẽ bao gồm: những khách hàng cá tính, trẻ trung, hiện đại cần một chiếc xe phục vụ công việc, đi chơi cuối tuần, ngoài ra có thể là những người khác. Nếu bạn thuộc nhóm trên, hãy đến ngay showroom Mazda gần nhất để trải nghiệm dòng xe thú vị này nhé!

READ  Mazda CX-5 bản 7 chỗ dự kiến ra mắt vào tháng sau | Avolution.com.vn

Để được tư vấn chi tiết và báo giá xe Mazda tốt nhất trên toàn quốc, liên hệ:

(Bấm vào số điện thoại để gọi điện)

Đăng ký ngay kênh Youtube DanhgiaXe để cập nhật những thông tin thú vị và hữu ích sớm nhất ĐÂY.

Sự tự do

Thông số kỹ thuật

Mazda 2 sedan

590 triệu won

Mazda 2 Hatchback

645 triệu won

Mazda 2S

577 triệu won

Mazda 2 1.5AT

579 triệu won
Thân hình
xe limousine
Thân hình
Hatchbacks
Thân hình
Hatchbacks
Thân hình
Hatchbacks
Số lượng chỗ ngồi
5
Số lượng chỗ ngồi
5
Số lượng chỗ ngồi
5
Số lượng chỗ ngồi
5
Số lượng cửa sổ
4,00
Số lượng cửa sổ
5,00
Số lượng cửa sổ
5,00
Số lượng cửa sổ
5,00
Loại động cơ
Loại động cơ
Loại động cơ
Loại động cơ
Công cụ chuyển
1,50 l
Công cụ chuyển
1,50 l
Công cụ chuyển
1,50 l
Công cụ chuyển
1,50 l
Công suất tối đa
109,00 mã lực, tại 6000,00 vòng / phút
Công suất tối đa
109,00 mã lực, tại 6000,00 vòng / phút
Công suất tối đa
103,00 mã lực, tại 6000,00 vòng / phút
Công suất tối đa
103,00 mã lực, tại 6000,00 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại
141,00 Nm, tại 4000 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại
141,00 Nm, tại 4000 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại
135,00 Nm, tại 4000 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại
135,00 Nm, tại 4.000 vòng / phút
Trang thiết bị
Mức 6,00
Trang thiết bị
Mức 6,00
Trang thiết bị
4,00 cấp độ
Trang thiết bị
4,00 cấp độ
Loại ổ
Loại ổ
Loại ổ
Loại ổ
Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu
0,00 l / 100 km
Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu
0,00 l / 100 km
Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu
0,00 l / 100 km
Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu
6,50 l / 100 km
Điều hòa nhiệt độ
tự động 1 vùng
Điều hòa nhiệt độ
tự động 1 vùng
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí

Last modified: 26/05/2022

Author

Comments

Write a Reply or Comment

Your email address will not be published.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud