kiểm tra lại

Thang điểm nhóm đánh giá

Bạn muốn mua bảo hiểm xe Mỹ loại tốt? Hãy điền thông tin chi tiết của bạn ngay bây giờ để đặt chỗ, chương trình ưu đãi đặc biệt của Liberty dành riêng cho bạn!

Bước sang năm thứ 2 có mặt tại thị trường Việt Nam, Honda Civic có thêm phiên bản 1.8 E mới với mức giá 758 triệu đồng. So với mức 898 triệu trên biến thể 1.5L Turbo, con số này có thể nói là “dễ thở” hơn. Trong khi đó, đưa ra cùng những người đồng hương, mức giá này tương đương với Mazda 3 2.0L (750 triệu), Toyota Corroli Altis 1.8 G (753 triệu).

Chênh lệch với xe lắp ráp chỉ từ 5-10 triệu đồng, Civic với lợi thế nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và kiểu dáng thể thao, hiện đại chắc chắn sẽ trở thành “tâm điểm” trong thời gian tới.

Xem thêm:

Đánh giá sơ bộ Honda Civic 2021

So sánh nhanh Hyundai Elantra Sport 2020 và Honda Civic 1.5G 2020

Bên ngoài

Về tổng thể, Honda Civic 1.8 E vẫn giữ nguyên các kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.630 x 1.799 x 1.416 (mm), chiều dài cơ sở 2.700 (mm), khoảng sáng gầm 133 (mm) và bán kính vòng tua máy. m). So với Altis hay Mazda 3, Civic có cùng chiều dài cơ sở nhưng gầm xe thấp hơn nhằm tối ưu hóa tính khí động học.

Khác với phiên bản 1.5L Turbo, Honda Civic 1.8 E được thay đổi một số trang bị ngoại thất. Cụ thể ở phía trước, xe sử dụng đèn pha halogen projector thay vì full-LED. Hệ thống đèn này sẽ không còn chức năng điều chỉnh góc chiếu như trên phiên bản Turbo.

READ  Trên yên Honda CBR1000RR-R HRC bản tiêu chuẩn giá 949 triệu đồng | Avolution.com.vn

Ngoài ra, xe sẽ được dẫn động trên bộ la-zăng hợp kim mới với thiết kế dạng xoáy, 16 inch nhỏ hơn 17 inch trên phiên bản 1.5. Ở mặt sau, ăng-ten vây cá mập không còn nữa.

Dừng lại một chút anh em ơi !! Ưu đãi hấp dẫn đang chờ bạn.

ƯU ĐÃI BẢO HIỂM XE LIBERTY LÊN ĐẾN 35%

DanhgiaXe.com hiện đang phối hợp với Bảo hiểm Liberty Việt Nam triển khai chương trình khuyến mại đặc biệt HOÀN TRẢ LÊN ĐẾN 35% khi mua bảo hiểm nhân thọ (giúp bạn tiết kiệm được một khoản kha khá!) Vì số lượng ưu đãi có hạn nên nếu bạn quan tâm, hãy nhanh tay bấm vào nút bên dưới để được hướng dẫn cụ thể, bạn chỉ mất 30s.

P / s: Liberty (công ty của Mỹ) là một trong những công ty bảo hiểm xe ô tô hàng đầu tại Việt Nam.

Xem chi tiết NƠI ĐÂY


Các trang bị khác vẫn được giữ nguyên như: dải đèn LED chiếu sáng ban ngày, đèn hậu full-LED, gương gập điện tích hợp báo rẽ, tay nắm cửa mạ crôm …

Nội địa

Đi vào bên trong, không gian trong xe cũng được Honda tiết giảm một số trang bị để có mức giá hợp lý hơn.

Thay đổi đáng chú ý nhất là màn hình cảm ứng. Civic 1.8 E sử dụng màn hình 5 inch thay vì 7 inch 1.5 Turbo. Do đó, một số tính năng như kết nối điện thoại thông minh, quay số bằng giọng nói, sử dụng thẻ và kết nối Wi-Fi sẽ bị loại bỏ. Ngoài ra, dàn âm thanh 8 loa như ở bản 1.5 Turbo chỉ có 4 loa. Phần mở mái cũng được bỏ qua.

Ở vị trí người lái, màn hình hiển thị tốc độ, vòng tua máy … sẽ chuyển sang dạng analog thay vì hoàn toàn bằng kỹ thuật số như bản 1.5 Turbo. Phần mở mái cũng được bỏ qua.

READ  Giá dự kiến từ 825 triệu đồng, sức ép lớn cho Mazda CX-5 và Honda CR-V | Avolution.com.vn

Tuy nhiên, khách hàng vẫn sẽ có 5 ghế bọc da với tông màu đen mạnh mẽ, ghế lái chỉnh điện 8 hướng. Hàng ghế sau có khoảng để chân rộng rãi và khoảng đầu khá thoải mái ngay cả với chiều cao khoảng 1m75, dù trần xe thấp nhưng một người ngồi giữa cũng không quá khó chịu khi có tựa đầu và không bị choáng bởi hốc gió. cả chân nữa.

Vô lăng 3 chấu thể thao bọc da tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại, lẫy chuyển số và ga tự động điều khiển hành trình.

Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập với cửa gió sau, nút bấm khởi động, tính năng giữ phanh tạm thời giữ phanh, 1 cổng sạc USB, các ngăn chứa đồ và kính rải xung quanh cabin …

Động cơ – an toàn

Dưới mui xe, Honda Civic 1.8E sử dụng động cơ 1.8L SOHC i-VTEC 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất 139 mã lực tại 6.500 vòng / phút, mô-men xoắn cực đại 174 Nm tại 4.300 vòng / phút, mô-men xoắn cực đại 174 Nm0 tại 4.300 vòng / phút. chuyển khoản.

Danh sách trang bị an toàn trên Civic 1.8 E thiếu rèm ga và phương thức khóa tự động khi chìa khóa nằm ngoài dải cảm biến ở phiên bản thấp hơn. Các tính năng khác đã được giữ nguyên.

Sự tự do

• Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
• Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
• Hỗ trợ phanh khẩn cấp TRI
• VSA, hệ thống cân bằng điện tử
• Hệ thống kiểm soát chống trượt TCS .slip
• Hỗ trợ khởi hành HAS dốc
• 04 túi khí
• Phanh đỗ xe điện tử
• Đảo ngược camera
• ACE, khung tương thích va chạm

Sự kết luận

Như vậy, với mức giá thấp hơn 140 triệu đồng, trang bị trên Honda Civic 1.8E chỉ dừng lại ở mức “vừa đủ” thay vì “dư dả” như ở phiên bản 1.5L Turbo. Tuy nhiên, biến thể mới này vẫn có thiết kế cực kỳ nổi bật, khác biệt hoàn toàn so với những bản khác. Không gian nội thất rộng rãi, tính năng an ninh – nội thất ngang ngửa các đối thủ cùng phân khúc. Nếu bạn là người hiện đại cần một mẫu xe phục vụ cho công việc hay gia đình thì Honda Civic 1.8E là một lựa chọn khó có thể bỏ qua.

READ  Giá Honda Blade 2022 và khuyến mãi mới nhất | Avolution.com.vn

DĐăng ký ngay kênh Youtube DanhgiaXe để cập nhật những thông tin thú vị và hữu ích sớm nhất NƠI ĐÂY.

Thông số kỹ thuật

Honda Civic RS

870 triệu won

HondaCivic WOOD

789 triệu won

Honda Civic E

729 triệu won

Honda Civic RS

929 triệu won
Thân hình
xe limousine
Thân hình
xe limousine
Thân hình
xe limousine
Thân hình
xe limousine
Số lượng chỗ ngồi
5
Số lượng chỗ ngồi
5
Số lượng chỗ ngồi
5
Số lượng chỗ ngồi
5
Số lượng cửa sổ
4,00
Số lượng cửa sổ
4,00
Số lượng cửa sổ
4,00
Số lượng cửa sổ
4,00
Loại động cơ
Loại động cơ
Loại động cơ
Loại động cơ
Công cụ chuyển
1,50 l
Công cụ chuyển
1,80 l
Công cụ chuyển
1,80 l
Công cụ chuyển
1,50 l
Công suất tối đa
176,00 mã lực, tại 6000,00 vòng / phút
Công suất tối đa
139,00 mã lực, tại 6500,00 vòng / phút
Công suất tối đa
139,00 mã lực, tại 6500,00 vòng / phút
Công suất tối đa
170,00 mã lực, tại 5500,00 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại
240,00 Nm, tại 1700,00 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại
174,00 Nm, tại 4300 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại
174,00 Nm, tại 4300 vòng / phút
Mô-men xoắn cực đại
220,00 Nm, tại 1700-5500 vòng / phút
Thiết bị
Thiết bị
Thiết bị
Thiết bị
Loại ổ
Loại ổ
Loại ổ
Loại ổ
Sự tiêu thụ xăng dầu
6,52 l / 100 km
Sự tiêu thụ xăng dầu
0,00 l / 100 km
Sự tiêu thụ xăng dầu
0,00 l / 100 km
Sự tiêu thụ xăng dầu
0,00 l / 100 km
Điều hòa nhiệt độ
2 miền
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Điều hòa nhiệt độ
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí

Last modified: 10/06/2022

Author

Comments

Write a Reply or Comment

Your email address will not be published.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud